- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc
Kiểu căn hộ này rất được ưa chuộng.
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc
Kiểu căn hộ này rất được ưa chuộng.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.