- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nhà; căn nhà
中供人居住的建筑物gōngrén jūzhù de jiànzhúwù
Căn nhà này rất đẹp.
Cửa sổ của căn nhà đó bị hỏng rồi.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà.
nhà; căn nhà
中供人居住的建筑物gōngrén jūzhù de jiànzhúwù
Căn nhà này rất đẹp.
Cửa sổ của căn nhà đó bị hỏng rồi.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nhà; căn nhà
nhà; căn nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà mới.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà mới.
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
nhà; ngôi nhà
中用来住的建筑物yònglái zhù de jiànzhúwù
Căn nhà này rất lớn.
Ngôi nhà của gia đình họ không xa trường học lắm.
nhà; ngôi nhà
中用来住人的建筑物yònglái zhù rén de jiànzhùwù
Bên cạnh ngôi nhà của gia đình họ có một cây cổ thụ lớn.
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中用来住的建筑物yònglái zhù de jiànzhúwù
Ngôi nhà này rất đẹp.
Gần nhà chúng tôi có một công viên.
căn hộ chung cư
中住在城市里的小建筑,通常有几个房间zhù zài chéngshì lǐ de xiǎo jiànzhù, tōngcháng yǒu jǐ ge fángjiān
Căn hộ chung cư này có khá nhiều gia đình sinh sống.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà mới.
Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà mới.
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
nhà; ngôi nhà
中用来住的建筑物yònglái zhù de jiànzhúwù
Căn nhà này rất lớn.
Ngôi nhà của gia đình họ không xa trường học lắm.
nhà; ngôi nhà
中用来住人的建筑物yònglái zhù rén de jiànzhùwù
Bên cạnh ngôi nhà của gia đình họ có một cây cổ thụ lớn.
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中用来住的建筑物yònglái zhù de jiànzhúwù
Ngôi nhà này rất đẹp.
Gần nhà chúng tôi có một công viên.
căn hộ chung cư
中住在城市里的小建筑,通常有几个房间zhù zài chéngshì lǐ de xiǎo jiànzhù, tōngcháng yǒu jǐ ge fángjiān
Căn hộ chung cư này có khá nhiều gia đình sinh sống.