- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
những gì đã biết; điều được biết
中已经了解或认识的事情yǐjīng liǎojiě huò rènshi de shìqing
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
những gì mình biết; sở tri
中自己知道的事情或信息zìjǐ zhīdào de shìqing huò xìnxī
Theo những gì tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
những gì đã biết; điều được biết
中已经了解或认识的事情yǐjīng liǎojiě huò rènshi de shìqing
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
những gì mình biết; sở tri
中自己知道的事情或信息zìjǐ zhīdào de shìqing huò xìnxī
Theo những gì tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
những gì đã biết; điều được biết
những gì đã biết; điều được biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.