- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中知道某事的情况或内容;明白zhīdào mǒu shì de qíngkuàng huò nèiróng; míngbai
Tôi hiểu ý của bạn.
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中知道某事的情况或内容;明白zhīdào mǒu shì de qíngkuàng huò nèiróng; míngbai
Tôi hiểu ý của bạn.
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中明白;知道míngbai;zhīdào
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中知道;明白;理解某事或某人zhīdào; míngbai; lǐjiě mǒu shì huò mǒu rén
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中明白;知道míngbai;zhīdào
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中知道;明白;理解某事或某人zhīdào; míngbai; lǐjiě mǒu shì huò mǒu rén
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.