- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
quen biết; nhận biết; hiểu
中了解;知道;懂得某人或某事liǎojiě; zhīdào; dǒngde mǒurén huò mǒushì
Tôi quen anh ấy.
Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?
Mày có biết nó không?
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
quen biết; nhận biết; hiểu
中了解;知道;懂得某人或某事liǎojiě; zhīdào; dǒngde mǒurén huò mǒushì
Tôi quen anh ấy.
Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?
Mày có biết nó không?
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Tôi không quen người ấy.
Tôi biết những sinh viên này.
nhận ra; nhận biết
中知道;明白某个人或某个事物zhīdào;míngbai mǒugeè rén huòzhě mǒugeè shìwù
Cô ấy nhận ra người bạn học cũ ngay từ cái nhìn đầu tiên.
nhận ra; quen biết; hiểu biết
中了解或结识某人liǎojiě huò jiéshí mǒu rén
Rất vui được làm quen với bạn.
Tôi đã quen biết cô ấy trong một buổi tiệc.
hiểu; biết; nắm được
中了解;知道;明白liǎojiě;zhīdào;míngbai
Cô ấy quen biết nhiều người bạn nước ngoài.
nhận biết; hiểu biết; quen biết; nhận thức
中了解和理解某个事物或人的过程和结果liǎojiě hé lǐjiě mǒu ge shìwù huò rén de guòchéng hé jiéguǒ
Anh ấy có hiểu biết sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.
Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề môi trường sâu sắc hơn nhiều so với những người cùng tuổi.
nhận thức; hiểu biết; quen biết
中对某事物的了解和知道;与某人相识duì mǒu shìwù de liǎojiě hé zhīdào; yǔ mǒu rén xiāngshí
Tôi không có hiểu biết về việc này.
Cô ấy đã có nhận thức mới về chế độ ăn uống lành mạnh.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中对事物的理解和看法duì shìwù de lǐjiě hé kànfǎ
Anh ấy không có nhận thức về việc này.
Nhận thức của xã hội về vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn chưa đủ sâu sắc.
nhận thức; tri thức
中对事物的理解和了解duì shìwù de lǐjiě hé liǎojiě
Sự nhận thức của anh ấy về từ này rất sâu sắc.
Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
quen biết; nhận biết; hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi không quen người ấy.
Tôi biết những sinh viên này.
nhận ra; nhận biết
中知道;明白某个人或某个事物zhīdào;míngbai mǒugeè rén huòzhě mǒugeè shìwù
Cô ấy nhận ra người bạn học cũ ngay từ cái nhìn đầu tiên.
nhận ra; quen biết; hiểu biết
中了解或结识某人liǎojiě huò jiéshí mǒu rén
Rất vui được làm quen với bạn.
Tôi đã quen biết cô ấy trong một buổi tiệc.
hiểu; biết; nắm được
中了解;知道;明白liǎojiě;zhīdào;míngbai
Cô ấy quen biết nhiều người bạn nước ngoài.
nhận biết; hiểu biết; quen biết; nhận thức
中了解和理解某个事物或人的过程和结果liǎojiě hé lǐjiě mǒu ge shìwù huò rén de guòchéng hé jiéguǒ
Anh ấy có hiểu biết sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.
Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề môi trường sâu sắc hơn nhiều so với những người cùng tuổi.
nhận thức; hiểu biết; quen biết
中对某事物的了解和知道;与某人相识duì mǒu shìwù de liǎojiě hé zhīdào; yǔ mǒu rén xiāngshí
Tôi không có hiểu biết về việc này.
Cô ấy đã có nhận thức mới về chế độ ăn uống lành mạnh.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中对事物的理解和看法duì shìwù de lǐjiě hé kànfǎ
Anh ấy không có nhận thức về việc này.
Nhận thức của xã hội về vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn chưa đủ sâu sắc.
nhận thức; tri thức
中对事物的理解和了解duì shìwù de lǐjiě hé liǎojiě
Sự nhận thức của anh ấy về từ này rất sâu sắc.
Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.