- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
Những gì anh ấy nói là sự thật.
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
Những gì anh ấy nói là sự thật.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
Những gì đã nói là sự thật; lời nói không sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.