- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
áo ngực; xu chiêng
Cô ấy mặc một chiếc áo ngực đẹp.
áo ngực; xu chiêng
Cô ấy mặc một chiếc áo ngực đẹp.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
áo ngực; xu chiêng
áo ngực; xu chiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.