- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na
Cô ấy là một cô gái dịu dàng và trầm tính.
hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na
Cô ấy là một cô gái dịu dàng và trầm tính.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na
hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.