- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
chiến sĩ; đấu sĩ
中为正义或理想而勇敢战斗的人wèi zhèngyì huò lǐxiǎng ér yǒngǎn zhàndòu de rén
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
vận động viên; nhà hoạt động
中为了某种理想或目标而努力奋斗的人wèile mǒuzhǒng lǐxiǎng huò mùbiāo ér nǔlì fèndòu de rén
chiến sĩ; đấu sĩ
中为正义或理想而勇敢战斗的人wèi zhèngyì huò lǐxiǎng ér yǒngǎn zhàndòu de rén
Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.
vận động viên; nhà hoạt động
中为了某种理想或目标而努力奋斗的人wèile mǒuzhǒng lǐxiǎng huò mùbiāo ér nǔlì fèndòu de rén
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.