- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
Anh ấy bị lác mắt.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
Anh ấy bị lác mắt.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.