- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
huyện Tân Tân, quận thuộc thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên
Tân Tân khu là một quận của Thành Đô.
huyện Tân Tân, quận thuộc thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên
Tân Tân khu là một quận của Thành Đô.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
huyện Tân Tân, quận thuộc thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên
huyện Tân Tân, quận thuộc thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.