- 方phương(phương hướng, vuông vắn)
- 立lập(đứng thẳng)
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
dự thính; nghe dự thính (không chính thức)
Tôi thích dự thính các khóa học đại học.
dự thính (học không chính thức); nghe dự thính
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
dự thính; nghe dự thính (không chính thức)
Tôi thích dự thính các khóa học đại học.
dự thính (học không chính thức); nghe dự thính
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.