- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
thành viên trong tộc; người cùng tộc
中同一个族群或家族中的成员tóng yī gè zúqún huò jiāzú zhōng de chéngyuán
Họ đều là người trong tộc của tôi.
người trong tộc; người cùng họ tộc
中同一个氏族或民族的人tóng yī gè shìzú huò mínzú de rén
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
thành viên trong tộc; người cùng tộc
中同一个族群或家族中的成员tóng yī gè zúqún huò jiāzú zhōng de chéngyuán
Họ đều là người trong tộc của tôi.
người trong tộc; người cùng họ tộc
中同一个氏族或民族的人tóng yī gè shìzú huò mínzú de rén
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thành viên trong tộc; người cùng tộc
thành viên trong tộc; người cùng tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số
中同一民族的人tóng yī mínzú de rén
Họ là người dân tộc của ngôi làng này.
tông thất; thân tộc hoàng gia
中同一个族群或家族中的成员tóng yī ge zúqún huò jiāzú zhōng de chéngyuán
nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số
中同一民族的人tóng yī mínzú de rén
Họ là người dân tộc của ngôi làng này.
tông thất; thân tộc hoàng gia
中同一个族群或家族中的成员tóng yī ge zúqún huò jiāzú zhōng de chéngyuán