- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
Người không có nhà là một vấn đề xã hội.
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
Người không có nhà là một vấn đề xã hội.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
(bóng) ốc sên không vỏ; người không có khả năng mua nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.