- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô lễ; bất lịch sự
中不尊重别人、不讲礼貌的样子bù zūnjìng biérén、bu jiǎng lǐmào de yàngzi
Anh ấy đã vô lễ ngắt lời tôi.
không có gì; đừng khách sáo
中不尊重别人、行为不得体的bù zūnzhòng biérén、xíngwéi bù détǐ de
Anh ấy nói chuyện rất vô lễ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
vô lễ; bất lịch sự
中不尊重别人、不讲礼貌的样子bù zūnjìng biérén、bu jiǎng lǐmào de yàngzi
Anh ấy đã vô lễ ngắt lời tôi.
không có gì; đừng khách sáo
中不尊重别人、行为不得体的bù zūnzhòng biérén、xíngwéi bù détǐ de
Anh ấy nói chuyện rất vô lễ.
vô lễ; bất lịch sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.