- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
中通过教育和生活经历获得的文化修养和礼貌行为tōngguò jiàoyù hé shēnghuó jīnglì huòdé de wénhuà xiūyǎng hé lǐmào xíngwéi
Anh ấy rất có giáo dưỡng.
giáo dục; nuôi dưỡng; (có) giáo dưỡng (lịch sự, có văn hoá)
中教育和培养;培养人的品德和文化jiàoyù hé péiyǎng;péiyǎng rén de pǐndé hé wénhuà
Cha mẹ nên giáo dục con cái.
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
中通过教育和生活经历获得的文化修养和礼貌行为tōngguò jiàoyù hé shēnghuó jīnglì huòdé de wénhuà xiūyǎng hé lǐmào xíngwéi
Anh ấy rất có giáo dưỡng.
giáo dục; nuôi dưỡng; (có) giáo dưỡng (lịch sự, có văn hoá)
中教育和培养;培养人的品德和文化jiàoyù hé péiyǎng;péiyǎng rén de pǐndé hé wénhuà
Cha mẹ nên giáo dục con cái.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
giáo dưỡng; cách nuôi dạy; văn hóa; lễ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.