- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
中不符合礼仪或礼节的行为;不够尊重bù fúhéi lǐyí huò lǐjié de xíngwéi; búgòu zūnzhòng
Tôi thất lễ rồi, xin hãy tha thứ.
thất lễ; vô lễ; bất lịch sự
中言行不符合礼仪,显得无礼yánxíng bù fúhé lǐyí, xiǎnde wúlǐ
Xin lỗi, tôi đã thất lễ rồi.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
中不符合礼仪或礼节的行为;不够尊重bù fúhéi lǐyí huò lǐjié de xíngwéi; búgòu zūnzhòng
Tôi thất lễ rồi, xin hãy tha thứ.
thất lễ; vô lễ; bất lịch sự
中言行不符合礼仪,显得无礼yánxíng bù fúhé lǐyí, xiǎnde wúlǐ
Xin lỗi, tôi đã thất lễ rồi.
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.