- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô lại; lưu manh; không biết xấu hổ
中形容人品质坏、不讲道理、经常欺骗他人xíngróng rén pǐnzhì huài、bù jiǎng dàolǐ、jīngcháng qīpiàn tārén
Anh ta là một kẻ vô lại.
côn đồ; vô lại; lưu manh
中品行不好、常做坏事的人pǐnxíng búhǎo、chángzuò huàishì de rén
Anh ta là một tên vô lại.
vô lại; lưu manh; không biết xấu hổ
中形容人品质坏、不讲道理、经常欺骗他人xíngróng rén pǐnzhì huài、bù jiǎng dàolǐ、jīngcháng qīpiàn tārén
Anh ta là một kẻ vô lại.
côn đồ; vô lại; lưu manh
中品行不好、常做坏事的人pǐnxíng búhǎo、chángzuò huàishì de rén
Anh ta là một tên vô lại.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
vô lại; lưu manh; không biết xấu hổ
vô lại; lưu manh; không biết xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中品行不好、常做坏事的人pǐnxíng búhǎo、cháng zuò húshì de rén
Anh ta là một tên vô lại.
kẻ xấu; tên lưu manh
中品行不好、经常做坏事的人pǐnxíng búhǎo、jīngcháng zuò huàishì de rén
Anh ta là một kẻ vô lại.
đứa ranh con; thằng nhóc hư; đứa xấu chơi
中品行不好、爱捣乱的人pǐnxíng búhǎo、ài dàoluàn de rén
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中品行不好、常做坏事的人pǐnxíng búhǎo、cháng zuò húshì de rén
Anh ta là một tên vô lại.
kẻ xấu; tên lưu manh
中品行不好、经常做坏事的人pǐnxíng búhǎo、jīngcháng zuò huàishì de rén
Anh ta là một kẻ vô lại.
đứa ranh con; thằng nhóc hư; đứa xấu chơi
中品行不好、爱捣乱的人pǐnxíng búhǎo、ài dàoluàn de rén