- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
中地位低下或品德不好的人dìwèi dī xià huò pǐndé búhǎo de rén
Kẻ tiểu nhân không thể làm việc lớn.
kẻ tiểu nhân; người xấu xa; kẻ hèn nhỏ
中品质不好、做事不光明正大的人pǐnzhì búhǎo、zuòshì búguāngmíng zhèngdà de rén
Anh ta là một kẻ tiểu nhân.
kẻ tiểu nhân; người hèn kém; tôi (khiêm xưng)
中我,用来谦虚地称呼自己wǒ,yònglái qiānxū de chēnghū zìjǐ
Tiểu nhân không dám.
kẻ tiểu nhân; người hèn mọn; (khẩu) tôi (cách tự xưng khiêm tốn)
中品德不好、爱占便宜的人pǐndé búhǎo、ài zhànyápiányi de rén
kẻ tiểu nhân; người thấp hèn; (cũ) kẻ địa vị thấp
中地位低下或品德不好的人dìwèi dī xià huò pǐndé búhǎo de rén
Kẻ tiểu nhân không thể làm việc lớn.
kẻ tiểu nhân; người xấu xa; kẻ hèn nhỏ
中品质不好、做事不光明正大的人pǐnzhì búhǎo、zuòshì búguāngmíng zhèngdà de rén
Anh ta là một kẻ tiểu nhân.
kẻ tiểu nhân; người hèn kém; tôi (khiêm xưng)
中我,用来谦虚地称呼自己wǒ,yònglái qiānxū de chēnghū zìjǐ
Tiểu nhân không dám.
kẻ tiểu nhân; người hèn mọn; (khẩu) tôi (cách tự xưng khiêm tốn)
中品德不好、爱占便宜的人pǐndé búhǎo、ài zhànyápiányi de rén
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.