- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
kẻ xấu; tên lưu manh
中品行不好的年轻人;经常惹麻烦的坏人pǐnxíng búhǎo de niánqīng rén; jīngcháng ruǎ máfan de huàirén
Anh ta là một tên côn đồ.
côn đồ; du côn; (khẩu) đứa bất hảo
中行为不好、在街上闲逛的年轻人xíngwéi búhǎo、zài jiēshang xiánguàng de niánqīng rén
người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn
kẻ xấu; tên lưu manh
中品行不好的年轻人;经常惹麻烦的坏人pǐnxíng búhǎo de niánqīng rén; jīngcháng ruǎ máfan de huàirén
Anh ta là một tên côn đồ.
côn đồ; du côn; (khẩu) đứa bất hảo
中行为不好、在街上闲逛的年轻人xíngwéi búhǎo、zài jiēshang xiánguàng de niánqīng rén
người mê ăn; kẻ háu ăn; (khẩu) con mọt ăn
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
kẻ xấu; tên lưu manh
kẻ xấu; tên lưu manh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不务正业、闲散无所事事的人bù wù zhèngyè、xiánsan wú suǒ shìshì de rén
中不务正业、闲散无所事事的人bù wù zhèngyè、xiánsan wú suǒ shìshì de rén