- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
rõ ràng; phân minh
中清楚;明显qīngchu; míngxiǎn
Rõ ràng là anh ấy biết.
rõ ràng; phân minh
中清楚;明白qīngchu; míngbai
Anh ấy rõ ràng biết chuyện này.
rõ ràng; phân minh
中清楚;明显qīngchu; míngxiǎn
Rõ ràng là anh ấy biết.
rõ ràng; phân minh
中清楚;明白qīngchu; míngbai
Anh ấy rõ ràng biết chuyện này.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
rõ ràng; phân minh
rõ ràng; phân minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng sủa; rõ ràng
中清楚、明显、容易看出来qīngchu、míngxiǎn、róngyì kànchūlai
Chuyện này rõ ràng là lỗi của anh ấy.
khác nhau; khác biệt; bất đồng
中清楚地不同;明显有区别qīngchǔ de bù tóng; míngxiǎn yǒu qūbié
Anh ấy rõ ràng là biết.
sáng sủa; rõ ràng
中清楚、明显、容易看出来qīngchu、míngxiǎn、róngyì kànchūlai
Chuyện này rõ ràng là lỗi của anh ấy.
khác nhau; khác biệt; bất đồng
中清楚地不同;明显有区别qīngchǔ de bù tóng; míngxiǎn yǒu qūbié
Anh ấy rõ ràng là biết.