- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
bất tỉnh; hôn mê
中失去意识,陷入无意识状态shīqù yìshí、xiànrù wúyìshí zhuàngtài
Anh ấy đã hôn mê ba ngày.
hôn mê; bất tỉnh
中失去意识,陷入无法自然清醒的状态shīqù yìshí, xiànrù wúfǎ zìrán qīngxǐng de zhuàngtài
hôn mê; bất tỉnh
bất tỉnh; hôn mê
中失去意识,陷入无意识状态shīqù yìshí、xiànrù wúyìshí zhuàngtài
Anh ấy đã hôn mê ba ngày.
hôn mê; bất tỉnh
中失去意识,陷入无法自然清醒的状态shīqù yìshí, xiànrù wúfǎ zìrán qīngxǐng de zhuàngtài
hôn mê; bất tỉnh
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
bất tỉnh; hôn mê
bất tỉnh; hôn mê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã rơi vào trạng thái hôn mê.
hôn mê; bất tỉnh
中失去意识,进入无意识状态shīqù yìshí, jìnrù wú yìshí zhuàngtài
hôn mê; bất tỉnh
中失去意识,不清醒shīqù yìshí, bù qīngxǐng
hôn mê; mất ý thức
中失去意识,不能清楚地思考或行动shīqù yìshí、búnéng qīngchǔ de sīkǎo huò xíngdòng
Anh ấy đã rơi vào trạng thái hôn mê.
hôn mê; bất tỉnh
中失去意识,进入无意识状态shīqù yìshí, jìnrù wú yìshí zhuàngtài
hôn mê; bất tỉnh
中失去意识,不清醒shīqù yìshí, bù qīngxǐng
hôn mê; mất ý thức
中失去意识,不能清楚地思考或行动shīqù yìshí、búnéng qīngchǔ de sīkǎo huò xíngdòng