- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Thứ Bảy
中一周的第六天,在星期五之后yī zhōu de dì liù tiān, zài xīngqī wǔ zhīhòu
Thứ Bảy chúng ta đi công viên.
Thứ bảy các cậu sẽ học lớp thể dục.
Thứ Bảy
中一周的第六天,在星期五之后yī zhōu de dì liù tiān, zài xīngqī wǔ zhīhòu
Thứ Bảy chúng ta đi công viên.
Thứ bảy các cậu sẽ học lớp thể dục.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Thứ Bảy
Thứ Bảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.