- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Thứ Bảy
中一周中的第六天,在星期五之后yī zhōu zhōng de dì liù tiān, zài xīngqī wǔ zhīhòu
Thứ Bảy chúng ta đi công viên.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Thứ Bảy
中一周中的第六天,在星期五之后yī zhōu zhōng de dì liù tiān, zài xīngqī wǔ zhīhòu
Thứ Bảy chúng ta đi công viên.
Thứ Bảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.