- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
中一周中的第七天,在星期六之后yī zhōu zhōng de dì qī tiān、zài xīng qī liù zhī hòu
Chủ nhật tôi nghỉ ngơi.
Chúng tôi đã hẹn nhau chủ nhật cùng đi leo núi.
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
中一周中的第七天,在星期六之后yī zhōu zhōng de dì qī tiān、zài xīng qī liù zhī hòu
Chủ nhật tôi nghỉ ngơi.
Chúng tôi đã hẹn nhau chủ nhật cùng đi leo núi.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.