- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có phần; có dính líu; có phần trách nhiệm
中参与某事或对某事有责任cānyù mǒushì huòzhě duì mǒushì yǒu zérèn
Chuyện này bạn cũng có phần.
có phần; có liên quan; được tham gia
中参加或涉及某事cānjiā huò shèjī mǒushì
Anh ấy có phần tham gia vào dự án này.
có phần; có dính líu; có phần trách nhiệm
中参与某事或对某事有责任cānyù mǒushì huòzhě duì mǒushì yǒu zérèn
Chuyện này bạn cũng có phần.
có phần; có liên quan; được tham gia
中参加或涉及某事cānjiā huò shèjī mǒushì
Anh ấy có phần tham gia vào dự án này.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
có phần; có dính líu; có phần trách nhiệm
có phần; có dính líu; có phần trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
中关心;在乎;操心某件事guānxīn;zàihu;cāoxīn mǒu jiàn shì
Bạn có liên quan đến chuyện này không?
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
中关心;在乎;操心某件事guānxīn;zàihu;cāoxīn mǒu jiàn shì
Bạn có liên quan đến chuyện này không?