- 牛ngưu(con bò, trâu)
- 冖mịch(tấm vải che, dây buộc)
- 大đại(to lớn, người dang tay)
Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
liên quan; dính líu; kéo theo
Anh ấy bị liên lụy vào vụ án này.
bao gồm; bao gồm cả
Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.
liên quan; dính líu; kéo theo
Anh ấy bị liên lụy vào vụ án này.
bao gồm; bao gồm cả
Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.
Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
liên quan; dính líu; kéo theo
liên quan; dính líu; kéo theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.