- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事物有联系或有关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánxì huò yǒu guānxi
Tôi có một câu hỏi liên quan đến lịch sử Trung Quốc.
liên quan đến; có liên quan
中与…有联系或相连yǔ ... yǒu liánxì huò xiānglián
Chuyện này có liên quan đến bạn.
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事物有联系或有关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánxì huò yǒu guānxi
Tôi có một câu hỏi liên quan đến lịch sử Trung Quốc.
liên quan đến; có liên quan
中与…有联系或相连yǔ ... yǒu liánxì huò xiānglián
Chuyện này có liên quan đến bạn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
liên quan đến; có liên quan đến
liên quan đến; có liên quan đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liên quan đến; có liên quan
中与某事物有联系、有关系yǔ mǒushì wù yǒu liánxì、yǒu guānxi
Cái này có liên quan đến công việc của bạn.
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事或某人有联系或关系yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu liánxì huò guānxi
liên quan đến; thuộc về; hệ
中与某事物有连接或关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánjiē huò guānxi
liên quan đến; có liên quan
中与某事物有联系、有关系yǔ mǒushì wù yǒu liánxì、yǒu guānxi
Cái này có liên quan đến công việc của bạn.
liên quan đến; có liên quan đến
中与某事或某人有联系或关系yǔ mǒushì huò mǒurén yǒu liánxì huò guānxi
liên quan đến; thuộc về; hệ
中与某事物有连接或关系yǔ mǒu shìwù yǒu liánjiē huò guānxi