- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười lăm; 15
中数字,一十五,十和五合起来的数量shùzì, yī shí wǔ, shí hé wǔ héqǐlái de shùliàng
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút chiều.
mười lăm
中数字,十加五,一百五十的十分之一shùzì、shí jiā wǔ、yībǎi wǔshí de shí fēnzhī yī
Tôi mười lăm tuổi rồi.
mười lăm; 15
中数字,一十五,十和五合起来的数量shùzì, yī shí wǔ, shí hé wǔ héqǐlái de shùliàng
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút chiều.
mười lăm
中数字,十加五,一百五十的十分之一shùzì、shí jiā wǔ、yībǎi wǔshí de shí fēnzhī yī
Tôi mười lăm tuổi rồi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.