- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
trăng tròn; (của em bé) tròn một tháng tuổi
中婴儿出生后满一个月yīng'ér chūshēng hòu mǎn yī gè yuè
Hôm nay em bé tròn một tháng tuổi.
ngày rằm; ngày trăng tròn
中月亮圆形最大的时候yuèliàng yuánxíng zuì dà de shíhou
Tối nay là trăng tròn.
trăng tròn; (của em bé) tròn một tháng tuổi
中婴儿出生后满一个月yīng'ér chūshēng hòu mǎn yī gè yuè
Hôm nay em bé tròn một tháng tuổi.
ngày rằm; ngày trăng tròn
中月亮圆形最大的时候yuèliàng yuánxíng zuì dà de shíhou
Tối nay là trăng tròn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
trăng tròn; (của em bé) tròn một tháng tuổi
trăng tròn; (của em bé) tròn một tháng tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trăng tròn; (bóng) tròn một tháng (kể từ khi bắt đầu, ra mắt hoặc triển khai điều gì)
中从开始、发布或实施算起满一个月。cóng kāishǐ、fāibù huò shíshī suànyǐ mǎn yī ge yuè。
Dự án này đã tròn một tháng.
trăng tròn; (bóng) tròn một tháng (kể từ khi bắt đầu, ra mắt hoặc triển khai điều gì)
中从开始、发布或实施算起满一个月。cóng kāishǐ、fāibù huò shíshī suànyǐ mǎn yī ge yuè。
Dự án này đã tròn một tháng.