- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
bái lạy; triều bái; hành lễ tôn kính
Họ đi chùa chiền để triều bái.
hành hương; triều bái; bái lạy
Nhiều người đi hành hương đến Mecca.
thờ phụng; phụng thờ
Họ đi đến chùa để thờ cúng.
bái lạy; triều bái; hành lễ tôn kính
Họ đi chùa chiền để triều bái.
hành hương; triều bái; bái lạy
Nhiều người đi hành hương đến Mecca.
thờ phụng; phụng thờ
Họ đi đến chùa để thờ cúng.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
bái lạy; triều bái; hành lễ tôn kính
bái lạy; triều bái; hành lễ tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.