- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
tương lai; tương lai (thời gian phía trước)
中今后会发生的时间或事情jīnhòu huì fāshēng de shíjiān huò shìqing
Tương lai sẽ tốt đẹp hơn.
tương lai; tương lai
中将要发生的时间;今后的日子jiāng yào fāshēng de shíjiān;jīnhòu de rìzi
tương lai; sắp đến
tương lai; tương lai (thời gian phía trước)
中今后会发生的时间或事情jīnhòu huì fāshēng de shíjiān huò shìqing
Tương lai sẽ tốt đẹp hơn.
tương lai; tương lai
中将要发生的时间;今后的日子jiāng yào fāshēng de shíjiān;jīnhòu de rìzi
tương lai; sắp đến
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
tương lai; tương lai (thời gian phía trước)
tương lai; tương lai (thời gian phía trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tương lai
中还没有发生的时间;将来的日子hái méiyǒu fāshēng de shíjiān;jiānglái de rìzi
tương lai; thì tương lai
中将要发生的时间;后面的日子jiāng yào fāshēng de shíjiān; hòumiàn de rìzi
ngày mai
中今天以后的时间;将来jīntiān yǐhòu de shíjiān;jiānglaí
tương lai
中还没有发生的时间;将来的日子hái méiyǒu fāshēng de shíjiān;jiānglái de rìzi
tương lai; thì tương lai
中将要发生的时间;后面的日子jiāng yào fāshēng de shíjiān; hòumiàn de rìzi
ngày mai
中今天以后的时间;将来jīntiān yǐhòu de shíjiān;jiānglaí