- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
Sau này tôi sẽ cố gắng hơn nữa.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
Sau này tôi sẽ cố gắng hơn nữa.
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.