gỗ; vật liệu gỗ
中用来制造东西的木头或其他物质yònglái zhìzào dōngxi de mùtou huò qítā wùzhì
Khúc gỗ này rất chắc chắn.
người tài; nhân tài
中有本领、有才能的人yǒu běnlǐng、yǒu cáinéng de rén
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
中人天生具有的能力或特长rén tiānshēng jùyǒu de néngabili huò tèzhǎng
thiết bị; dụng cụ; khí tài
中用来制作东西的物质yònglái zhìzuò dōngxi de wùzhì
Loại vật liệu này rất đắt.
có tài; có thực lực (khẩu)
中人的能力或本领rén de nénglidè huò běnlǐng
(cũ) quan tài; áo quan
中盛放死人的木制器具shèngfàng sǐrén de mùzhì qìjù
gỗ; vật liệu gỗ
中用来制造东西的木头或其他物质yònglái zhìzào dōngxi de mùtou huò qítā wùzhì
Khúc gỗ này rất chắc chắn.
người tài; nhân tài
中有本领、有才能的人yǒu běnlǐng、yǒu cáinéng de rén
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
中人天生具有的能力或特长rén tiānshēng jùyǒu de néngabili huò tèzhǎng
thiết bị; dụng cụ; khí tài
中用来制作东西的物质yònglái zhìzuò dōngxi de wùzhì
Loại vật liệu này rất đắt.
có tài; có thực lực (khẩu)
中人的能力或本领rén de nénglidè huò běnlǐng
(cũ) quan tài; áo quan
中盛放死人的木制器具shèngfàng sǐrén de mùzhì qìjù