- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
nguồn gốc; xuất xứ; nguồn (thông tin...)
中某事物产生的地方或原因mǒu shìwù chǎnshēng de dìfang huò yuányīn
Nguồn gốc của tin tức này là gì?
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
中某个东西最初出现或产生的地方mǒu gè dōngxi zuì chū chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang
Nguồn gốc của từ này là gì?
nguồn gốc; xuất xứ; nguồn (thông tin...)
中某事物产生的地方或原因mǒu shìwù chǎnshēng de dìfang huò yuányīn
Nguồn gốc của tin tức này là gì?
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
中某个东西最初出现或产生的地方mǒu gè dōngxi zuì chū chūxiàn huò chǎnshēng de dìfang
Nguồn gốc của từ này là gì?
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
nguồn gốc; xuất xứ; nguồn (thông tin...)
nguồn gốc; xuất xứ; nguồn (thông tin...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.