- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
中有人打来的电话yǒu rén dǎ lái de diànhuà
Tôi có một cuộc gọi đến.
cuộc gọi đến; điện thoại đến; gửi điện tín đến
中用电话打给某人;给某人打电话yòng diànhuà dǎ gěi mǒurén;gěi mǒurén dǎ diànhuà
Anh ấy gọi điện nói rằng anh ấy sẽ đến muộn.
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
中有人打来的电话yǒu rén dǎ lái de diànhuà
Tôi có một cuộc gọi đến.
cuộc gọi đến; điện thoại đến; gửi điện tín đến
中用电话打给某人;给某人打电话yòng diànhuà dǎ gěi mǒurén;gěi mǒurén dǎ diànhuà
Anh ấy gọi điện nói rằng anh ấy sẽ đến muộn.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có điện trở lại; cuộc gọi đến; điện thoại đến
中电恢复供应;有人打电话来diàn huīfù gōngyìng; yǒurén dǎ diànhuà lái
có điện; cảm thấy rung động; có sức hút tức thì (với ai)
中对某人产生立刻的好感或吸引力duì mǒu rén chǎnshēng lìkè de hǎogǎn huò xīyǐnlì
Hai người họ vừa gặp đã có cảm tình với nhau rồi.
có điện trở lại; cuộc gọi đến; điện thoại đến
中电恢复供应;有人打电话来diàn huīfù gōngyìng; yǒurén dǎ diànhuà lái
có điện; cảm thấy rung động; có sức hút tức thì (với ai)
中对某人产生立刻的好感或吸引力duì mǒu rén chǎnshēng lìkè de hǎogǎn huò xīyǐnlì
Hai người họ vừa gặp đã có cảm tình với nhau rồi.