- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
lỏng lẻo; rời rạc; không chặt chẽ
Những hạt cát này rất rời rạc.
lỏng lẻo; thiếu chặt chẽ
Bài viết của anh ấy rất lỏng lẻo.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Cuối tuần tôi thích thư giãn một chút.
lỏng lẻo; rời rạc; không chặt chẽ
Những hạt cát này rất rời rạc.
lỏng lẻo; thiếu chặt chẽ
Bài viết của anh ấy rất lỏng lẻo.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Cuối tuần tôi thích thư giãn một chút.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
lỏng lẻo; rời rạc; không chặt chẽ
lỏng lẻo; rời rạc; không chặt chẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Bộ quần áo này hơi lỏng lẻo.
phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng
Bộ quần áo này hơi lỏng lẻo.