- 亚á(thứ hai, kém hơn)
- 厂hán(vách đá, mái che)
- 口khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
chặt chẽ; nghiêm mật; kín đáo; chặt (không hở)
中紧密而没有漏洞;很严谨jǐnmì ér méiyǒu lòudòng;hěn yánnjǐn
Kế hoạch này rất chặt chẽ.
chặt chẽ; nghiêm mật; kín đáo; chặt (không hở)
中紧密而没有漏洞;很严谨jǐnmì ér méiyǒu lòudòng;hěn yánnjǐn
Kế hoạch này rất chặt chẽ.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
chặt chẽ; nghiêm mật; kín đáo; chặt (không hở)
chặt chẽ; nghiêm mật; kín đáo; chặt (không hở)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.