- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực nhỏ; rất nhỏ
Căn phòng này cực kỳ nhỏ.
tối thiểu; ít nhất
Lỗi này là cực nhỏ đối với chúng tôi.
cực nhỏ; rất nhỏ
Căn phòng này cực kỳ nhỏ.
tối thiểu; ít nhất
Lỗi này là cực nhỏ đối với chúng tôi.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cực nhỏ; rất nhỏ
cực nhỏ; rất nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.