- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
nhúng tay vào chảo; dính líu để kiếm chác [thành ngữ]
Anh ấy muốn nhúng tay vào nhưng không thành công.
nhúng tay vào; giành phần (lợi ích không thuộc về mình)
Anh ấy muốn nhúng tay vào việc này.
nhúng tay vào chảo; dính líu để kiếm chác [thành ngữ]
Anh ấy muốn nhúng tay vào nhưng không thành công.
nhúng tay vào; giành phần (lợi ích không thuộc về mình)
Anh ấy muốn nhúng tay vào việc này.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
nhúng tay vào chảo; dính líu để kiếm chác [thành ngữ]
nhúng tay vào chảo; dính líu để kiếm chác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.