- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
中检查文字或数据是否正确,并改正错误jiǎnchá wénzì huò shùjù shìfǒu zhèngquè, bìng gǎizhèng cuòwù
Xin hãy hiệu đính tài liệu này.
đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính
中逐字检查文字的错误并改正zhúzì jiǎnchá wénzì de cuòwù bìng gǎizhèng
Bạn làm ơn giúp tôi hiệu đính một chút.
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
中检查文字或数据是否正确,并改正错误jiǎnchá wénzì huò shùjù shìfǒu zhèngquè, bìng gǎizhèng cuòwù
Xin hãy hiệu đính tài liệu này.
đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính
中逐字检查文字的错误并改正zhúzì jiǎnchá wénzì de cuòwù bìng gǎizhèng
Bạn làm ơn giúp tôi hiệu đính một chút.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiệu đính; đọc soát lỗi; người đọc soát bản in
中检查文字或印刷品中的错误并改正jiǎnchá wénzì huò yìnshuā pǐn zhōng de cuòwù bìng gǎizhèng
Anh ấy là một người hiệu đính chuyên nghiệp.
hiệu đính; đọc soát lỗi; người đọc soát bản in
中检查文字或印刷品中的错误并改正jiǎnchá wénzì huò yìnshuā pǐn zhōng de cuòwù bìng gǎizhèng
Anh ấy là một người hiệu đính chuyên nghiệp.