- 木mộc(cây, gỗ)
- 羊dương(con dê)
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
kiểu; loại; dạng; mẫu
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
tác phong; phong cách làm việc
Tôi thích kiểu dáng này.
kiểu; loại; dạng; mẫu
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
tác phong; phong cách làm việc
Tôi thích kiểu dáng này.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu; loại; dạng; mẫu
kiểu; loại; dạng; mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.