- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
điệu hát bang tử (thể loại hí kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông...)
Bangziqiang là một loại hí kịch địa phương của Trung Quốc.
làn điệu hí khúc bang tử (thể loại âm nhạc trong các vở tuồng dùng mõ gỗ gõ nhịp)
Bang tử khoang là một loại hình hí kịch truyền thống của Trung Quốc.
điệu hát bang tử (thể loại hí kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông...)
Bangziqiang là một loại hí kịch địa phương của Trung Quốc.
làn điệu hí khúc bang tử (thể loại âm nhạc trong các vở tuồng dùng mõ gỗ gõ nhịp)
Bang tử khoang là một loại hình hí kịch truyền thống của Trung Quốc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
điệu hát bang tử (thể loại hí kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông...)
điệu hát bang tử (thể loại hí kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.