- 馬mã(ngựa)
- 僉thiêm(tất cả, đồng lòng)
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
quan sát; kiểm tra; xem xét
中仔细查看或测试是否正确zǐxì chákàn huò cèshì shìfǒu zhèngquè
Chúng tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm.
xem xét; kiểm tra
中仔细查看或测试某物是否正确、安全或满足要求zǐxì chákàn huò cèshì mǒuwù shìfǒu zhèngquè、ānquán huò mǎnzú yāoqiú
Chúng tôi cần kiểm tra sản phẩm này.
quan sát; kiểm tra; xem xét
中仔细查看或测试是否正确zǐxì chákàn huò cèshì shìfǒu zhèngquè
Chúng tôi kiểm tra chất lượng sản phẩm.
xem xét; kiểm tra
中仔细查看或测试某物是否正确、安全或满足要求zǐxì chákàn huò cèshì mǒuwù shìfǒu zhèngquè、ānquán huò mǎnzú yāoqiú
Chúng tôi cần kiểm tra sản phẩm này.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
quan sát; kiểm tra; xem xét
quan sát; kiểm tra; xem xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thi; kiểm tra; khảo thí
中通过试验或观察来查证事物是否正确或好坏tōngguò shìyàn huò guānchá lái chákuò shìwù shìfǒu zhèngquè huò hǎohuài
thi; kiểm tra; khảo thí
中通过试验或观察来查证事物是否正确或好坏tōngguò shìyàn huò guānchá lái chákuò shìwù shìfǒu zhèngquè huò hǎohuài