- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
người đỗ thứ nhì trong kỳ thi Đình; Bảng Nhãn
Anh ấy là bảng nhãn của kỳ thi khoa cử.
người đỗ thứ nhì trong kỳ thi Đình; Bảng Nhãn
Anh ấy là bảng nhãn của kỳ thi khoa cử.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
người đỗ thứ nhì trong kỳ thi Đình; Bảng Nhãn
người đỗ thứ nhì trong kỳ thi Đình; Bảng Nhãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.