- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
xiêu vẹo; nghiêng lệch
Bức tranh này treo hơi nghiêng.
lệch; méo; xiên
lệch; nghiêng; thiên lệch
Bức tranh này hơi nghiêng.
xiêu vẹo; nghiêng lệch
Bức tranh này treo hơi nghiêng.
lệch; méo; xiên
lệch; nghiêng; thiên lệch
Bức tranh này hơi nghiêng.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
xiêu vẹo; nghiêng lệch
xiêu vẹo; nghiêng lệch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghiêng lệch; nghiêng ngả
nghiêng lệch; xiêu vẹo
nghiêng lệch; nghiêng ngả
nghiêng lệch; xiêu vẹo