- 不bất(không, chẳng)
- 正chính(thẳng, đúng)
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
Bạn đừng xuyên tạc sự thật.
làm lệch; làm méo; bẻ cong
Bạn đừng bóp méo sự thật.
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
Bạn đừng xuyên tạc sự thật.
làm lệch; làm méo; bẻ cong
Bạn đừng bóp méo sự thật.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.