- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Anh ấy rất tàn nhẫn.
nghiêm khắc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
中不人道;没有同情心;很无情bù réndào;méiyǒu tóngqíngxīn;hěn wúqíng
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中对人不仁慈、很冷酷的duì rén búrēncì、hěn lěngkù de
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Anh ấy rất tàn nhẫn.
nghiêm khắc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
中不人道;没有同情心;很无情bù réndào;méiyǒu tóngqíngxīn;hěn wúqíng
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中对人不仁慈、很冷酷的duì rén búrēncì、hěn lěngkù de
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
中很凶恶、无情;不怜悯别人的痛苦hěn xiōngěhuà、wú qínghuà; bù liánmǐn biérén de ténɡkǔ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
中很凶恶、无情;不怜悯别人的痛苦hěn xiōngěhuà、wú qínghuà; bù liánmǐn biérén de ténɡkǔ