- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
Bức tranh này bị hư hại nặng.
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
Cái cốc này bị vỡ rồi.
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
Bức tranh này bị hư hại nặng.
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
Cái cốc này bị vỡ rồi.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.