kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
Anh ấy làm việc hết sức mình.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
Anh ấy làm việc hết sức mình.
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
Anh ấy làm việc hết sức mình.
làm kiệt sức; tiêu hao hết
Anh ấy làm việc hết sức mình.
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.